Danh sách ký hiệu mũi tên

Bạn có thể sao chép các ký hiệu mũi tên bằng cách nhấp vào chúng bên dưới.

Hướng
Lên Xuống Trái Phải Khác
Mũi tên đơn giản ↑ ↓ ← → ↔ ↕
Mũi tên đôi ⇑ ⇓ ⇐ ⇒ ⇔ ⇕
Mũi tên chấm ⇡ ⇣ ⇠ ⇢ ↯
Mũi tên trắng ⇧ ⇩ ⇦ ⇨ ⇳⏎
Mũi tên tay ☝ ☟ ☜ ☞ ☛☚
Mũi tên hình cung ⤻ ⤺ ⤹ ⤸ ⤾⤿
Mũi tên hai đầu ↟ ↡ ↞ ↠ ↢↣
Nhiều mũi tên ⟰ ⟱ ⇚ ⇛ ⛖⛗
Hướng chéo
Trên phải Dưới phải Trên trái Dưới trái Khác
Mũi tên đơn giản ↗ ↘ ↖ ↙ ⤡ ⤢
Mũi tên đôi ⇗ ⇘ ⇖ ⇙
Mũi tên cong ⤴ ⤵ ⤶ ⤷
Mũi tên tròn ↺ ⟳ ↻ ⟲ ↶↷
Mũi tên móc ↱ ↳ ↰ ↲ ↴↵
Mũi tên tròn28
① ② ③ ④ ⑤
Mũi tên sóng ↜ ↝
⤳
⇜ ⇝ ↭
Mũi tên móc ↩ ↪ ↫ ↬
Mũi tên thanh ↥ ↧ ↤ ↦ ↨
Mũi tên chéo đôi ⤧ ⤩ ⤪ ⤨
Mũi tên kích thước ⥃ ⥂ ⥆ ⥅ ⥄
Hướng
Lên Xuống Trái Phải
Mũi tên tam giác viền △ ▽ ◁ ▷
Mũi tên tam giác đen ▲ ▼ ◀ ▶
Dấu ngoặc đơn < >
Dấu ngoặc kép « »
Chữ Hán tròn ㊤ ㊦ ㊧ ㊨
Chữ cái tròn Ⓣ Ⓑ Ⓛ Ⓡ
Hướng
Lên Xuống Trái Phải Khác
Mũi tên cặp ⇅ ⇄ ⇆ ⇋
⇌
Mũi tên cặp ⇈ ⇊ ⇇ ⇉

Các mũi tên khác

Còn nhiều loại mũi tên khác dễ sử dụng.

Mũi tên cơ bản
  • Mũi tên trái và phải ↹
  • Mũi tên đôi lên ⇞
  • Mũi tên đôi xuống ⇟
Mũi tên dày
  • Mũi tên phải dày ➔
  • Mũi tên đông nam dày ➘
  • Mũi tên phải dày ➙
  • Mũi tên đông bắc dày ➚
  • Mũi tên đầu tròn ➜
  • Mũi tên đầu tam giác ➝
Mũi tên đen
  • Mũi tên phải đen ➡
  • Mũi tên sáng 3D ➢
  • Mũi tên cong dày ➥
Mũi tên mở rộng
  • Mũi tên lõm phải ➧
  • Mũi tên viền bóng ➩
  • Mũi tên viền nghiêng ➫
Mũi tên đặc biệt
  • Mũi tên phải lông vũ ➳
  • Mũi tên lông vũ đen ➵
  • Mũi tên lông vũ dày ➸
Mũi tên viền
  • Mũi tên hình nêm ➼
  • Mũi tên hình nêm dày ➽
  • Mũi tên viền ➾

Kết nối AI tiếng Đài qua TTS STT dịch và LLM

Đặt đọc giọng nói nhận dạng dịch và đối thoại vào cùng một luồng để dễ dùng cho giáo trình phụ đề ghi chép hiện trường và PoC doanh nghiệp.